NHỊP THỜI GIAN

TÀI NGUYÊN DẠY HỌC

LIÊN KẾT WEBSITE

HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

  • (Nguyễn Triều Dâng)
  • (Nguyễn Trọng Quý)
  • (Trần Công Bằng)
  • (Đặng Trung Thủy)
  • (Hà Văn Vàng)
  • (Dư Thị Liễu Dung)
  • (Phan Thúy Hằng)
  • (Đinh Thị Thúy)
  • (Trương Đình Thức)
  • (Administrator)

Ý KIẾN NHẬN XÉT

Bạn cho nhận xét về trang web này ứng với các câu trả lời dưới đây !
Đẹp
Hữu ích
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

THỐNG KÊ

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • THÀNH VIÊN TRỰC TUYẾN

    0 khách và 0 thành viên

    "Không ngừng đổi mới quản lý và nâng cao chất lượng, tiến tới hiện đại hóa, chuẩn hóa và xã hội hóa giáo dục"

    Chào mừng quý vị đến với .

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Ôn tập cuối năm-DS9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đặng Trung Thủy (trang riêng)
    Ngày gửi: 14h:09' 29-04-2010
    Dung lượng: 1.5 MB
    Số lượt tải: 37
    Số lượt thích: 0 người
    Trường THCS Thị Trấn Thới Bình







    Nhiệt liệt chào mừng quý thầy cô về dự chuyên đề GIÁO ÁN ĐIỆN TỬ
    Tiết 70: ÔN tập chương iv
    ĐẠI SỐ 9
    Thực hiện : Đặng Trung Thủy - Trường THCS Thị Trấn Thới Bình
    1. Tính chất :
    Với a > 0 , hàm số đồng biến khi. , nghịch biến khi ..
    Khi x = 0 thì y = 0 là giá trị....
    Với a < 0 , hàm số đồng biến khi . , nghịch biến khi.. Khi x = 0 thì y = 0 là giá trị.....
    2. Đồ thị : Đồ thị của hàm số là một . nhận trục . làm trục đối xứng và nằm phía bên trên trục hoành nếu .. ,nằm phía bên dưới trục hoành nếu.
    Cho hàm số y = ax2 ( a ? 0 ).
    I>Lí thuyết
    x > 0
    x < 0
    nhỏ nhất
    x < 0
    x > 0
    lớn nhất
    đường cong ( Parabol),
    Oy
    a > 0
    a < 0
    Phương trình : ax2 + bx + c = 0 ( a ? 0 ) .
    Công thức nghiệm tổng quát : ? = b2 - 4ac
    + Nếu ? < 0 thì phương trình.
    + Nếu ? = 0 thì phương trình có .
    + Nếu ? > 0 thì phương trình có.
    2. Công thức nghiệm thu gọn : b = 2b` , ?` = (b`)2 - ac
    + Nếu ?` < 0 thì phương trình.
    + Nếu ?` = 0 thì phương trình có nghiệm kép
    + Nếu ?` > 0 thì phương trình có hai nghiệm phân biệt:
    3. Nếu ac < 0 thì phương trình ax2 + bx + c = 0 có hai nghiệm..
    I>Lí thuyết
    vô nghiệm
    nghiệm kép
    hai nghiệm phân biệt
    vô nghiệm
    trái dấu
    Hệ thức Vi-ét : Nếu x1 và x2 là hai nghiệm của phương trình
    ax2 + bx + c = 0 ( a ? 0), ta có : .. và.
    áp dụng :
    +Nếu a + b + c = 0 thì phương trình ax2 + bx + c = 0 ( a ? 0)
    có nghiệm.
    +Nếu a - b + c = 0 thì phương trình ax2 + bx + c = 0 ( a ? 0)
    có nghiệm.
    2. Hai số có tổng bằng S và tích bằng P là nghiệm của phương trình.
    .
    I>Lí thuyết
    x1 + x2 = - b/a
    x1x2 = c/a
    x1 = 1 và x2 = c/a
    x1 = -1 và x2 = - c/a
    x2 - Sx + P = 0
    ( Điều kiện để có hai số : S2 - 4P ? 0 )
    Bài 1: Cho hàm số y = 0,5x2 . Trong các câu sau câu nào sai ?
    Hàm số xác định với mọi giá trị của x, có hệ số a = 0,5
    B. Hàm số đồng biến khi x > 0 , nghịch biến khi x < 0
    C. Đồ thị của hàm số nhận trục Oy làm trục đối xứng và nằm phía trên trục hoành .
    D. Hàm số có giá trị lớn nhất là y = 0 khi x = 0 và không có giá trị nhỏ nhất
    1
    7
    5
    4
    3
    6
    2
    9
    10
    8
    20
    19
    18
    17
    16
    15
    14
    13
    12
    11
    21
    28
    27
    Hết giờ
    25
    22
    26
    24
    23
    30
    29
    I>Bài tập
    Em hãy chọn đáp án đúng
    Bài 2: Cho phương trình x2 - 2x + m - 1 = 0 ( m là tham số ) . Phương trình có nghiệm kép khi và chỉ khi m nhận giá trị bằng :
    A. 1
    D. - 2
    C. 2
    B. - 1
    Bài 4: Cho phương trình x2 + 3x - 5 = 0 .
    A. Phương trình vô nghiệm
    B. Phương trình có nghiệm kép
    D. Phương trình có hai nghiệm phân biệt trái dấu
    C. Phương trình có hai nghiệm phân biệt cùng dấu
    1
    7
    5
    4
    3
    6
    2
    9
    10
    8
    20
    19
    18
    17
    16
    15
    14
    13
    12
    11
    21
    28
    27
    Hết giờ
    25
    22
    26
    24
    23
    30
    29
    1
    7
    5
    4
    3
    6
    2
    9
    10
    8
    20
    19
    18
    17
    16
    15
    14
    13
    12
    11
    21
    28
    27
    Hết giờ
    25
    22
    26
    24
    23
    30
    29
    1
    7
    5
    4
    3
    6
    2
    9
    10
    8
    20
    19
    18
    17
    16
    15
    14
    13
    12
    11
    21
    28
    27
    Hết giờ
    25
    22
    26
    24
    23
    30
    29
    I>bài tập
    Bài 5: Tập nghiệm của phương trình 2x2 + 5x - 7 = 0 là
    A. {1 ; 3,5}
    B. {1 ; -3,5}
    C. {-1 ; 3,5}
    D. {-1 ; -3,5}
    Bài 6: Tập nghiệm của phương trình x2 + 3x + 2 = 0 là
    A. {1 ; 2}
    B. {1 ; -2}
    C. {-1 ; 2}
    D. {-1 ; -2}
    Bài 7: Hai số có tổng bằng 12 và tích bằng - 45 là nghiệm của phương trình:
    A. x2 - 12x + 45 = 0
    C. x2 + 12x + 45 = 0
    D. x2 + 12x - 45 = 0
    B. x2 - 12x - 45 = 0
    1
    7
    5
    4
    3
    6
    2
    9
    10
    8
    20
    19
    18
    17
    16
    15
    14
    13
    12
    11
    21
    28
    27
    Hết giờ
    25
    22
    26
    24
    23
    30
    29
    1
    7
    5
    4
    3
    6
    2
    9
    10
    8
    20
    19
    18
    17
    16
    15
    14
    13
    12
    11
    21
    28
    27
    25
    22
    26
    24
    23
    30
    29
    1
    7
    5
    4
    3
    6
    2
    9
    10
    8
    20
    19
    18
    17
    16
    15
    14
    13
    12
    11
    21
    28
    27
    25
    22
    26
    24
    23
    30
    29
    Hết giờ
    Hết giờ
    I>Bài tập
    c. Chứng tỏ rằng hai nghiệm tìm được trong câu a là hoành độ giao điểm của hai đồ thị.
    Giải:
    Phương trình x2 - x - 2 = 0
    ( a =1, b = - 1, c = - 2)
    Ta có a - b + c = 1 - (-1) + (-2) = 0
    Vậy phương trình có hai nghiệm:
    x1 = -1, x2 = 2
    Bài 8: ( Bài tập 55-SGK/ 63 )
    Cho phương trình x2 - x - 2=0
    a. Giải phương trình
    b. Vẽ 2 đồ thị y=x2 và y=x+2 trên cùng một hệ trục toạ độ
    II> Bài tập
    Vẽ đồ thị hàm số y = x2
    Bước 1: Lập bảng ghi một số cặp giá trị tương ứng của x và y
    9
    4
    1
    0
    1
    4
    9
    Bước 2: Lấy các điểm tương ứng của x và y. Biểu điễn các điểm tương ứng trên hệ trục toạ độ Oxy
    Ta có các điểm tương ứng
    A(-3;9)
    B(-2;4)
    C(-1;1)
    A`(3;9)
    B`(2;4)
    C`(1;1)
    O(0;0)
    2
    .
    Vẽ đồ thị hàm số y = x + 2
    Xác định hai điểm là giao điểm của đồ thị với hai trục toạ độ
    Cho x = 0 thì
    y = 2
    Ta được điểm P (0; 2) thuộc trục tung 0y
    Cho y = 0 thì
    x = - 2
    Ta được điểm Q (-2; 0) thuộc trục hoành 0x
    Vẽ đường thẳng đi qua hai điểm P, Q ta được đồ thị hàm số y = x + 2
    P
    Q
    Chú ý:
    Giải phương trình a + bx + c = 0 (a 0) bằng phương pháp đồ thị ta giải như sau:
    - Vẽ đồ thị hàm số y = a và y = -bx - c
    - Tìm giao điểm của hai đồ thị hàm số trên
    - Hoành độ giao điểm đó chính là nghiệm của phương trình a + bx + c = 0 (a 0)
    Bài 9: Giải các phương trình sau:
    1) 3x4 -12x2 + 9 = 0
    Giải:
    1) 3x4 -12x2 + 9 = 0
    Đặt x2 = t ? 0
    Ta có phương trình t2 - 4t + 3 = 0 ( a =1, b = - 4, c =3 )
    a + b + c = 1 + ( - 4 ) + 3 = 0 ? t1 = 1, t2 = 3
    + t1 = 1 ? x2 = 1 ? x1,2= 1
    II> Bài tập
    ĐKXĐ: x ? 0; 2
    Quy đồng khử mẫu ta được: x2 = 8 - 2x ? x2 + 2x - 8 = 0
    ( a = 1; b = 2 ; b` = 1 ; c = - 8 )
    Vậy phương trình có nghiệm: x = - 4
     x1= -1 + 3 = 2 (lo¹i) ; x2 = -1 - 3 = - 4 (t/m)
    II> Bài tập
    Quãng đường Thanh Hoá - Hà Nội dài 150 km. Một ô tô từ Hà Nội vào Thanh Hoá, nghỉ lại Thanh Hoá 3h15 phút, rồi trở về Hà Nội, hết tất ca 10h. Tính vận tốc của ô tô lúc về, biết rằng vận tốc của ô tô lúc đi lớn hơn vận tốc lúc về là 10km/h
    Tóm tắt bài toán:
    Hãy lập bảng phân tích các đại lượng?
    Bài 10: Giải bài toán bằng cách lập phương trình :
    150 km
    x (km/h)
    x + 10
    (km/h)
    150 km
    Thời gian
    Quãng đường HN - TH: 150km
    Vận tốc đi = vận tốc về + 10
    Thời gian đi + + thời gian về = 10
    Tính vận tốc của ô tô lúc về ?
    Hãy lập bảng phân tích các đại lượng?
    150 km
    x(km/h)
    x +10
    (km/h)
    150 km
    Thời gian
    Giải
    Thời lúc về là: (h)
    Theo bài ra ta có phương trình:
     27x2 + 270x = 1200x + 6000
     9x2 – 310x – 2000 = 0
    x1 = -50/9 (Lo¹i) ;
    x2 = 40 (TM)
    Bài 10: Giải bài toán bằng cách lập phương trình :
    Gọi vận tốc của ô tô lúc về là: x(km/h), x>0
    vận tốc của ô tô lúc đi là: x + 10 (km/h)
    Thời gian của ô tô lúc đi là:
    Vậy vận tốc của ô tô lúc về là: 40 (km/h)
    Xin trân trọng cảm ơn các thầy cô giáo cùng toàn thể các em học sinh !
    GV: D?ng Trung Th?y
    Avatar

    Soạn đẹp lắm nhưng bài này tui thấy trên trang violet rùi !!! Hihihi . . .

    Yêu cầu Admin remove bài này được rùi

     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓